bất lịch sự
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thiếu sự lịch sự, nhã nhặn; không tuân theo các quy tắc ứng xử thông thường được xã hội chấp nhận: "Bất lịch sự" dùng để miêu tả hành vi, cử chỉ, lời nói hoặc cách ăn mặc không phù hợp, thể hiện sự thiếu tôn trọng người khác hoặc không phù hợp với hoàn cảnh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cậu ấy có thói quen đến muộn mà không báo trước, thật là bất lịch sự.
- Ngắt lời người khác khi họ đang nói là một hành động bất lịch sự.
- Ăn uống nhồm nhoàm, phát ra tiếng động lớn trong bữa ăn bị coi là bất lịch sự.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tỏ ra bất lịch sự": thể hiện một cách có ý thức sự thiếu lịch sự.
- Anh ta đã tỏ ra bất lịch sự khi từ chối lời mời mà không một lời giải thích.
- "bị coi là bất lịch sự": bị đánh giá, nhìn nhận là không lịch sự.
- Việc hỏi tuổi một người phụ nữ ở nhiều nền văn hóa bị coi là bất lịch sự.
Biến thể và từ gần giống
- Vô lễ (tính từ): thiếu sự tôn kính, kính trọng một cách nghiêm trọng, thường dùng trong các mối quan hệ có tính cách bề trên - bề dưới hoặc trang trọng.
- Thái độ vô lễ của học sinh với thầy giáo là không thể chấp nhận.
- Thô lỗ (tính từ): cộc cằn, thiếu sự tinh tế và nhã nhặn trong giao tiếp.
- Anh ta đưa ra một câu trả lời thô lỗ khiến mọi người bực mình.
- Khiếm nhã (tính từ): thiếu sự nhã nhặn, lịch thiệp, thường dùng cho hành vi, cử chỉ.
- Cử chỉ khiếm nhã nơi công cộng có thể bị phê phán.
Từ đồng nghĩa
- Thiếu lịch sự: (cụm tính từ) có nghĩa tương đương trực tiếp.
- Vô phép: (tính từ) thiếu phép tắc, quy củ.
- Bất nhã: (tính từ) không nhã nhặn, lịch sự.
Từ trái nghĩa
- Lịch sự: có cách cư xử đúng mực, nhã nhặn.
- Nhã nhặn: thanh nhã, lịch sự trong cách nói năng, cư xử.
- Tế nhị: khéo léo, ý nhị trong ứng xử.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Ăn nói bất lịch sự": nói năng một cách thiếu lịch sự, không tôn trọng người nghe.
- Đừng ăn nói bất lịch sự với người lớn tuổi như vậy.
- "Cử chỉ bất lịch sự": hành động, điệu bộ thiếu lịch sự.
- Chỉ tay thẳng vào mặt người đối diện là một cử chỉ bất lịch sự.